MẪU CÂU CƠ BẢN: I. 다고 하다 Họ/ai đó nói là/ nói rằng…

1. 김 교수님은 벌서 퇴근하셨다고 해요.
Họ nói giáo sư Kim đã tan sở rồi.
2. 제주도는 겨울에도 춥지 않다고 해요.
Người ta nói ở đảo Cheju trời không lạnh ngay cả vào mùa đông.
3. 이 선생님은 언제 한국에 가신다고 해요?
Họ nói ông Lee bao giờ thì đi Hàn Quốc.
4. 그 집 뒤에 푸른 잔디밭이 있다고 해요.
Người ta nói sau ngôi nhà ấy có một bãi cỏ xanh.
5. 미자는 배우같이 아릅답다고 해요.
Họ nói Mija đẹp như diễn viên vậy.
6.누가 이 사진을 찍었다고 해요?
Người ta nói bức tranh này ai chụp?
7.김 선생님은 담배를 많이 피우신다고 해요.
Họ nói ông Kim hút thuốc nhiều.
8.그 분은 일본 분이라고 해요.
Họ nói anh ta là người Nhật Bản.
9.그는 담배를 안 피우겠다고 해요.
Anh ta nói là anh ta sẽ không hút thuốc nữa.
10.김 교장선생님은 금년에 한국에 안가시겠다고 해요.
Ông hiệu trưởng Kim nói năm nay ông ta sẽ không đi Hàn Quốc.
11. 김 교수님의 조수는 어제 집에 있었다고 했어요.
Trợ giảng của giáo sư Kim nói hôm qua anh ta ở nhà.
12. 그는 아침에 출근하겠다고 했어요.
Anh ta nói anh ta sẽ đi làm vào buổi sáng.
13. 그는 매일 신문을 읽었다고 해요.
Anh ta nói ngày nào anh ta cũng đọc báo.
14. 저 중국 사람은 김치를 먹는다고 해요.
Người ta nói người Trung Quốc kia ăn kim chi.

Tự học Hàn Việt

 

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất