Lớp Sơ cấp 2 – Buổi 9 (Khóa 26/8/2014)

  • Trí Chơn
  • 24/09/2014 - 09:34
  • 1346

 

Lớp mình chỉ còn 3 buổi nữa là kết thúc khóa học Sơ cấp rồi. Càng về các buổi cuối thì kiến thức càng khó dần, nên lớp mình cùng nhau cố gắng nhé.

Ở buổi trước, các bạn đã làm quen với khái niệm ĐỊNH NGỮ. Buổi học tối nay, các bạn tiếp tục đi tìm hiểu phần ĐỊNH NGỮ của Động từ ở thời Quá khứ. Qua việc luyện tập dịch các ví dụ thì mình thấy các bạn vẫn còn khá lúng túng trong việc xử lý câu.

 

 

1) Định ngữ Động từ thời Quá khứ 

Cấu trúc: Động từ (으)ㄴ Danh từ

– Gắn vào sau danh từ, biểu thị hành động đã xảy ra trong Quá khứ, bổ nghĩa cho Danh từ.

-어제 사람을 만나다 + -(으)ㄴ + 그 사람은 선생님이다.
–> 어제 만난 그 사람은 성생님이다.

Người mà tôi gặp hôm qua là cô giáo.


-이것이 어제 산 책입니다.

Đây là quyển sách tôi đã mua hôm qua.

– 어제  본 영화는 재미있었어요.

Bộ film mà hôm qua tôi xem thì thú vị.

-지난 달에 읽은 책을 다시 읽어야해요.

Tôi phải đọc lại lần nữa cuốn sách mà tôi đã đọc tháng trước.

-내가 준 돈을 다 썼어?

Con dùng hết tiền mẹ cho rồi ư?

호지민에서 온 티입니다.

Tôi là Thi đến từ Hồ Chí Minh

– 잃은  물건을 다시 찾았어요.

Tôi đã tìm được đồ vật bị mất trước đây.

– 어제 간 책방은 너무 컸어요.

Hiệu sách tôi đến hôm qua rất lớn

– 저녁에 내가 먹은 불고기는 아주 맛있었어요.

Món bulgogi mà tối qua tôi đã ăn rất ngon.

– 어제 산 옷은 참 예뻤어요.

Cái áo tôi mua hôm qua khá đẹp.

–   이것은 아버지께서 선물해 주신 휴대폰입니다.

Đây là chiếc điện thoại bố tôi đã tặng.

–  이것은 남자 친구가  준 옷입니다

Đây là chiếc áo mà bạn trai tôi đưa.

 

2)   마다: đi kèm với danh từ, tạm dịch là “mỗi danh từ đó”…

-나는 아침마다 조깅을 해요.

Cứ mỗi sáng tôi tập chạy bộ.

-나는 날마다 일기를 써요.

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

-일요일마다 교회에 가요?

Chủ nhật hàng tuần bạn có đi nhà thờ không?

-올림픽은 4년마다 열립니다.

Olympic 4 năm tổ chức một lần.

-나는 날마다 두 시간씩 운동해요.

Mỗi ngày tôi tập thể dục 2 tiếng.

-05번 버스는 10분마다 한 대씩 와요.

Xe bus số 05 cứ 10 phút chạy 1 lần.

-사람마다 성격이 달라요.

Tính cách mỗi người khác nhau

-밤마다 7시에 뉴스가 방송돼요.

Cứ 7h mỗi tối chiếu thời sự.

-인구가 해마다 증가하고 있다.

Mỗi năm dân số lại tăng.

-의자는 한 개마다 8천 원 들었어요.

Mỗi cái ghế giá 8000 won.

-5분마다 열차가 도착해요.

Cứ mỗi 5 phút thì tàu chạy.

-주차료는 1시간마다 200원입니다.

Phí đỗ xe mỗi 1 tiếng là 200won.

-가는 곳마다 나는 대환영을 받았다.

Tôi được chào đón nồng nhiệt ở mọi chỗ tôi đến.

-제주도는 가는 곳마다 너무 아름다워요.

 

**마다 có thể đi kèm với cấu trúc chỉ thời gian 으 ㄹ 때 với nghĩa là “cứ mỗi lần…”

 

-미국에 갈 때마다  친구를 찾았어요.

Mỗi khi đến Mỹ tôi đều tìm đến bạn.

-내가 그에게 전화를 할 때마다 그는 외출중이었어요.

Mỗi khi tôi gọi điện cho anh ấy, anh ấy đều đi ra ngoài.

-그는 외출할 때마다  딸을 데리고 가요.

Mỗi lần anh ấy đi ra ngoài đều dẫn con gái theo cùng.

-철수는 서울에 올 때 마다 우리 집에서 머물러요.

Cheosu mỗ lần đến Seoul thì đều đến ở nhà bạn.

-영희를 볼 때 마다 영희는 졸고 있어.

Mỗi khi nhìn Younghee đều thấy bạn ấy ngủ gật.

Giáo viên: Dương Trang Thơm

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp