Các từ ngữ sử dụng trên lớp học

**제가 먼서 제  이름을  소개  할까요  ?

Tôi xin được giới thiệu tên trước nha?

**  시작하다  .

Bắt đầu.

**떠들지  마세요  !

Làm ơn giữ trật tự(Yên lặng).

**책 펴  세요

Hãy mở sách ra

**  책을  보세요

Hãy xem sách.

**  책을  덮으세요.

Hãy đóng sách lại.

**  읽으세요.(읽어 보세요)

Hãy đọc.

**  여기를  보세요.

Hãy nhìn đây.

**  잘  들으세요.

Hãy nghe kỹ.

**  따라하세요.

Hãy đọc theo.

**  대답하세요.

Hãy trả lời.

**  소리를  듣고  따라 읽기

Nghe và nhắc lại

**김준 씨부터 읽어 보세요.

Bắt đầu từ KimJun đọc thử xem.

**대답해  보세요  .

Trả lời(Câu hỏi)

**  쓰세요.(  적어  주세요 hoặc 써 보세요)

Hãy viết.

**  알겠어요?

Hiểu không?

**  네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu.

**  아니오(아뇨), 모르겠습니다.

Không, tôi không hiểu.

**아직이해가안돼요  .

Tôi vẫn chưa hiểu.

**생각이  안나요  .(잊이  버겼는데요)

Tôi không nhớ

**  질문  있습니까?

Có câu hỏi không?

**  네(예),  질문 있습니다.(Hoặc 네,있는  데요)

Vâng, tôi có câu hỏi.

**  아니오(아뇨), 없습니다.

Không, không có ạ.

**  선생님!  질문이 있습니다.

Thầy ơi, em có câu hỏi.

**  이것은  숙제입니다.

Đây là bài tập.

**천천히  말(말씀)  해  주세요  .

Làm ơn nói chậm hơn một chút.

**알아들을 수 있게끔  말씀해  주세요  .

Xin nói chậm để tôi có thể hiểu .

**생각이  안나요.(잊이 버렸는  데요)

Tôi không nhớ.

**같이 한번 의논해 볼까요?

Chúng ta cùng thảo luận một lần chứ?

** 1 과를  읽고 대답하세요.

Đọc bài số1 trả lời câu hỏi.

**  친구들에게 물어 보세요.

Đặt câu hỏi với các bạn khác

Tự học Hàn Việt

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất