[Bài tập viết tiếng Hàn] -Nhập quốc tịch Hàn Quốc

Học tiếng Hàn - BÀI TẬP:  Nhập quốc tịch Hàn Quốc

MẪU BÀI THI VIẾT

(NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC)

 

I. 다음은 무엇에 대한 이야기입니까? Câu sau nói về việc gì?

한국에서는 명절에 조상의 산소를 찾아가 인사를 드리고 산소를 살핀다.
Tìm  ngày lễ mà mọi người đến mộ tổ tiên để cúng tế  và tảo mộ, ở Hàn Quốc.

1. 추석 Trung Thu

2. 제사 Cúng lễ

3. 성묘 Viếng mộ tổ tiên

4. 백일 Một trăm ngày

5. 장례 Tang lễ

II. 다음 표현을 연결해서 만든 문장 중, 가장 자연스러운 것을 고르시오.

Trong những câu nói sau, hãy chọn câu nào diễn đạt tự nhiên nhất

비가 오다 / 우산을 가져오다

1. 비가 오더니 우산을 가져왔다.

2. 비가 오려고 우산을 가져왔다.

3. 비가 올 만큼 우산을 가져왔다.

4. 비가 오는 데 반해 우산을 가져왔다.

5. 비가 올 것 같아서 우산을 가져왔다.

III. 다음 중 대화가 이루어지는 장소로 가장 적절한 것을 고르시오.

Hãy chọn địa điểm phù hợp nhất với đoạn hội thoại sau

- 가이수진일어나서 13  말해볼래?

Lee Su Jin ! Em đứng dậy và trả lời câu số 3 nhé ?

- 나죄송해요 선생님 모르겠어요.

Em xin lỗi cô. Em không biết ạ.

- 가그럼 옆에 있는 짝꿍 일어나서 말해보자.

Vậy bạn ngồi bên cạnh đứng lên trả lời nào.

1. 식당 Nhà hàng.

2. 병원 Bệnh viện.

3. 학교 Trường học.

4. 도서관 Thư viện.

5. 백화점 Tiệm bách hóa

IV. 빈 칸에 들어갈 말로 알맞은 것을 고르시오.

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.

- 가저는 어렸을  말이 정말 많은 __________ 였어요.

Ngày nhỏ, tôi là __________ rất nhiều lời.

- 나정말요?

Thật à?

1. 겁쟁이 Người nhút nhát.

2. 멋쟁이 Người điệu đà.

3. 개구쟁이 Người hay đùa cợt

4. 대장장이 Thợ rèn.

5. 수다쟁이 Người nhiều chuyện.

V.  괄호 안에 들어갈 말로 알맞은 것을 고르시오.

Chọn từ thích hợp điền vào ngoặc.

- 저도 우리 어머니( ) 요리를 잘했으면 좋겠어요.

Tôi cũng muốn nấu ăn giỏi ( ) mẹ

1. 까지
2. 마다
3. 만큼
4. 부터
5. 한테

VI. 다음 문장에서 밑줄 친 부분이 맞춤법에 어긋나게 표기된 것을 고르시오.
Hãy chọn cách diễn đạt sai ngữ pháp trong phần được gạch chân ở câu sau.

사람은 감정을 가지고 있어기쁨슬픔미음분노 등을 느끼고 표현할  안다.

1. 있어
2. 기쁨
3. 슬픔
4. 미음
5. 분노

VII. 조선을 건국한 사람은 누구입니까?

Người sáng lập ra triều đại Joseon là ai?

1. 이성계

2. 이방원

3. 김유신

4. 이순신

5. 왕 건

VIII. 다음 중 이 국가기관은 무엇입니까?

Trong câu sau, cơ quan quốc gia gì được nói đến?

 국가기관 에서는 지난 5 서울 종로구에서 상점을 돌아다니며 물건을 훔친 일당을 체포했다고 발표했다.

1. 국세청 Sở thuế.

2. 경찰청 Sở cảnh sát.

3. 통계청Sở thống kê.

4. 산림청 Sở kiểm lâm.

5. 기상청 Sở khí tượng.

IX. 다음 중 한국의 정치에 대한 설명으로 옳지 않은 것을 고르시오.

Những điều giải thích sai về chính trị Hàn Quốc.

1. 법에 의해 통치한다. Cai trị theo pháp luật.

2. 국민의 자유와 평등을 강조한다. Nhấn mạnh sự tự do và bình đẳng của công dân.

3. 선거를 통해 국민의 대표를 선출한다. Thông qua bầu cử để tiến cử đại biểu của nhân dân.

4. 국가의 정책에 국민의 의사를 반영한다. Tư tưởng của nhân dân phản ánh trong chính sách quốc gia.

5. 국가의 모든 일은 국민 투표를 통해 결정한다. Tất cả công việc của quốc gia quyết định thông qua bỏ phiếu trưng cầu ý kiến nhân dân.

X. 고려 시대에 만들어진 〈삼국사기〉는 누구에 의해 편찬되었습니까?

Ai là người biên soạn 〈삼국사기〉(Tam quốc sử ký) thời đại Goryeo?

1. 왕건                                      2. 최영

3. 강감찬                                   4. 김부식                           5. 김정호

XI. 한국의 수출품 중에서 전 세계적으로 수출되는 대표적인 상품으로 짝지어진 것은 무엇입니까?

Cặp sản phẩm nào được coi là sản phẩm xuất khẩu tiêu biểu trên thế giới trong những sản phẩm xuất khẩu của Hàn Quốc?

1. 김, 미역

2. 버섯, 목재

3. 생선, 조개

4. 인형, 신발

5. 자동차, 텔레비전

XII. 다음 설명하고 있는 것은 무엇입니까? Cái được giải thích sau đây là gì ?

- 무영탑이라고도 한다. Còn được gọi là tháp Muyeong

- 경주 불국사에 다보탑과 함께 있다.Có cùng với tháp Dabo ở Bulguksa Gyongju

1. 석가탑

2. 미륵사지 석탑

3. 낙산사 7층 석탑

4. 정림사지 5층 석탑

5. 월정사 8각 9층 석탑

XIII. 다음 중 개화기(조선후기)에 우리나라에 들어온 것이 아닌 것은 어느 것입니까?

Trong những thứ sau, thứ nào không phải được du nhập vào Hàn Quốc thời kì Gehwa- Khai hóa (Hậu kì Joseon)?

1. 전차 Xe điện.

2. 전화기 Máy điện thoại.

3. 전깃불 Đèn điện.

4. 지하철 Tàu điện ngầm.

5. 신식학교 Trường học theo lối mới.

XIV. 서울올림픽은 몇 년도에 개최되었습니까?

Olympic Seoul được tổ chức vào năm nào?

1. 1986                                    2. 1987

3. 1988                                    4. 1989                                    5. 2002

XV. 옛날과 오늘날의 생활 도구의 변화를 비교한 것이다.

Đây là so sánh sự thay đổi của đồ dùng sinh hoạt giữa ngày nay và ngày xưa.

빈 칸 안에 들어갈 알맞은 말은 무엇입니까?

Từ đúng điền trong ngoặc là từ nào?

밥 짓 기
Nấu cơm
옛 날

Ngày xưa

 

(               )

오늘날

Hôm nay

전기밥솥

Nồi cơm điện

1. 접시 Đĩa

2. 처마 Mái hiên

3. 옹기 Đồ bằng đất nung

4. 가마솥 Nồi gang

5. 전기다리미 Bàn là điện

XVI. 우리나라에 있는 산이 아닌 것은 무엇입니까?

Núi nào không phải núi ở Hàn Quốc ?

1. 지리산

2. 태백산

3. 북한산

4. 한라산

5. 후지산

XVII.대한민국에서 제야의 종(33번)을 칠 때 사용되고 있는 서울 종로에 있는 종의 이름은 무엇입니까?

Tên của chiếc chuông ở Seoul Jongno được sử dụng để đánh vào đêm cuối năm (33 lần) ở Hàn Quốc là gì?

1. 홍인지문

2. 보신각종

3. 흥인지문

4. 당간지주

5. 삼층석탑

XVIII. 품질 정보와 뜻이 바르게 연결된 것을 고르시오.

Hãy nối Thông tin sản phẩm và Nghĩa cho đúng.

STT 품질정보

Thông tin chất lượng

Nghĩa

1 제조회사

Công ty sản xuất

물건의 이름을 알 수 있다.

Có thể biết được tên sản phẩm

2 유통기한

Thời hạn sử dụng

 

어느 회사가 만들었는지 알 수 있다.

Có thể biết được công ty nào đã sản xuất.

3 보관방법

Phương pháp bảo quản

 

물건의 가격이 얼마인지 알 수 있다.

Có thể biết được giá thành sản phẩm

4 제품명

Tên sản phẩm

 

물건을 어떻게 보관하는지 알 수 있다.

Có thể biết được cách bảo quản sản phẩm.

5 원재료 및 원산지

Nguyên liệu và nguồn gốc sản phẩm

물건을 만드는데 사용한 재료와 그 재료를 생산한 나라나 지역을 알 수 있다.

Có thể biết được các nguyên liệu khi sản xuất sản phẩm và nơi sản xuất các nguyên liêu đó ở quốc gia nào.

XIX. 다음 중 자동차 때문에 필요한 것이 아닌 것을 고르시오.

Chọn những thứ không cần thiết với xe ô tô.

1. 도로 Đường

2. 신호등 Đèn tín hiệu

3. 교통 표지 Bảng báo giao thông

4. 구명 조끼 Phao cứu sinh

5. 교통 경찰관 Cảnh sát giao thông

XX. 다음의 ( ) 안에 들어갈 말로 알맞은 것을 고르시오.

Chọn từ thích hợp điền vào ( )

- 교통사고로 부상을 입었을 때는 즉시 병원에 가서 자기 이름으로 ( )/ 발급받아야 한다.

Khi bị thương do tai nạn giao thông cần đến bệnh viện lấy ( ) có tên mình.

1. 진단서 Giấy chứng nhận y tế

2. 차용증 Giấy nợ

3. 이력서 Sơ yếu lí lịch

4. 주민등록 Giấy chứng minh

5. 보험증서 Giấy bảo hiểm

Học tiếng Hàn

Bài học liên quan

Xem nhiều nhất

Bài học mới nhất